sâu hoắm

Học thuật
Thân thiện
sâu hoắm

Vực sâu hoắm nằm giữa hai vách núi dựng đứng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất sâu, sâu thẳm thường gợi cảm giác khó với tới đáy: "sâu hoắm" mô tả một không gian, hốc, hay vực độ sâu lớn, đáy nằm rất xa so với miệng, tạo cảm giác thăm thẳm, hun hút. Từ này thường mang sắc thái nhấn mạnh gợi hình ảnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Phía trước một vực sâu hoắm, không ai dám lại gần. (Phía trước một vực rất sâu thẳm, không ai dám lại gần.)
    • Căn hầm sâu hoắm tối om. (Căn hầm sâu hun hút tối om.)
    • Đôi mắt anh ấy sâu hoắm sau những đêm thức trắng. (Đôi mắt anh ấy trũng sâu thẳm sau những đêm thức trắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sâu hoắm" thường đi kèm với các danh từ chỉ không gian chiều sâu:
    • giếng sâu hoắm, hang sâu hoắm, vực sâu hoắm, hố sâu hoắm.
  • Có thể dùng để mô tả những thứ trừu tượng mang tính chất thăm thẳm, khó lường:
    • những suy nghĩ sâu hoắm, nỗi cô đơn sâu hoắm.
Biến thể từ gần giống
  • Sâu thẳm (tính từ): cũng có nghĩarất sâu, nhưng "sâu hoắm" thường gợi hình ảnh hẹp sâu hơn.
  • Sâu hun hút (tính từ): nhấn mạnh độ sâu dường như vô tận, tối đáng sợ.
  • Thăm thẳm (tính từ): rất sâu rộng, thường dùng cho không gian rộng lớn (bầu trời, lòng người).
Từ đồng nghĩa
  • Sâu hoăm (tính từ): một biến thể phát âm khác của "sâu hoắm", cùng nghĩa.
  • Sâu hoắm hoắm (tính từ): dạng láy, nhấn mạnh hơn mức độ sâu.
Từ trái nghĩa
  • Nông choẹt (tính từ): rất nông, cạn.
  • Cạn (tính từ): không sâu.
Lưu ý sử dụng
  • "Sâu hoắm" một từ thuần Việt, mang tính hình tượng biểu cảm cao, thường xuất hiện trong văn miêu tả, văn học hơn trong ngôn ngữ hành chính, khoa học.
  • Từ này thường dùng trong văn nói văn viết mang tính văn chương để tăng tính gợi hình, gợi cảm.
sâu hoắm

Vực sâu hoắm nằm giữa hai vách núi dựng đứng.

  1. Hẹp đáy rất xa miệng: Vực sâu hoắm.